📝 Trắc nghiệm Bài 41 (N4)
Có 27 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 1. Nghĩa của陸 (りく) là gì?
Câu 2. Nghĩa củaかわいい là gì?
Câu 3. Nghĩa của楽しく (たのしく) là gì?
Câu 4. Nghĩa của烏龜 (かめ) là gì?
Câu 5. Nghĩa của助けます (たすけます) là gì?
Câu 6. Nghĩa của発音 (はつおん) là gì?
Câu 7. Nghĩa củaおば là gì?
Câu 8. Nghĩa củaくださいます là gì?
Câu 9. Nghĩa củaおじさん là gì?
Câu 10. Nghĩa của煙 (けむり) là gì?
Câu 11. Nghĩa củaはあ là gì?
Câu 12. Nghĩa củaおばさん là gì?
Câu 13. Nghĩa củaお祝い (おいわい(をします)) là gì?
Câu 14. Nghĩa củaおもちゃ là gì?
Câu 15. Nghĩa củaドライバー là gì?
Câu 16. Nghĩa củaいじめます là gì?
Câu 17. Nghĩa của申し訳 ありません (もうしわけ ありません) là gì?
Câu 18. Nghĩa củaバッグ là gì?
Câu 19. Nghĩa của興味 (きょうみ) là gì?
Câu 20. Nghĩa của情報 (じょうほう) là gì?
Câu 21. Nghĩa của親切に します (しんせつに します) là gì?
Câu 22. Nghĩa của文法 (ぶんぽう) là gì?
Câu 23. Nghĩa của絵はがき (えはがき) là gì?
Câu 24. Nghĩa củaおじ là gì?
Câu 25. Nghĩa củaおととし là gì?
Câu 26. Nghĩa của先日 (せんじつ) là gì?
Câu 27. Nghĩa của呼びます (よびます) là gì?