📝 Trắc nghiệm Bài 42 (N4)
Có 27 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 1. Nghĩa của安全 (あんぜん) là gì?
Câu 2. Nghĩa củaどこででも là gì?
Câu 3. Nghĩa củaピラミッド là gì?
Câu 4. Nghĩa củaインスタントラーメン là gì?
Câu 5. Nghĩa của生懸命 (いっしょうけんめい) là gì?
Câu 6. Nghĩa củaふろしき là gì?
Câu 7. Nghĩa của~の代わりに (~のかわりに) là gì?
Câu 8. Nghĩa của今では (いまでは) là gì?
Câu 9. Nghĩa của音楽家 (おんがくか) là gì?
Câu 10. Nghĩa củaなべ là gì?
Câu 11. Nghĩa của体温計 (たいおんけい) là gì?
Câu 12. Nghĩa của社会 (しゃかい) là gì?
Câu 13. Nghĩa củaセット là gì?
Câu 14. Nghĩa của文化 (ぶんか) là gì?
Câu 15. Nghĩa của子どもたち (こどもたち) là gì?
Câu 16. Nghĩa của論文 (ろんぶん) là gì?
Câu 17. Nghĩa của石 (いし) là gì?
Câu 18. Nghĩa của缶切り (かんきり) là gì?
Câu 19. Nghĩa củaやかん là gì?
Câu 20. Nghĩa của平和 (へいわ) là gì?
Câu 21. Nghĩa của歴史 (れきし) là gì?
Câu 22. Nghĩa của薄い (うすい) là gì?
Câu 23. Nghĩa của栓抜き (せんぬき) là gì?
Câu 24. Nghĩa của戦争 (せんそう) là gì?
Câu 25. Nghĩa củaポーランド là gì?
Câu 26. Nghĩa của厚い (あつい) là gì?
Câu 27. Nghĩa của法律 (ほうりつ) là gì?