TuvungTiengNhat.vn

📝 Trắc nghiệm Bài 44 (N4)

21 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 1. Nghĩa củaおかず là gì?

Câu 2. Nghĩa của例えば (たとえば) là gì?

Câu 3. Nghĩa của泣きます (なきます) là gì?

Câu 4. Nghĩa củaツイン là gì?

Câu 5. Nghĩa củaどういうふうに なさいますか là gì?

Câu 6. Nghĩa củaショート là gì?

Câu 7. Nghĩa củaシングル là gì?

Câu 8. Nghĩa của笑います (わらいます) là gì?

Câu 9. Nghĩa củaどう なさいますか là gì?

Câu 10. Nghĩa của細かい (こまかい) là gì?

Câu 11. Nghĩa của量 (りょう) là gì?

Câu 12. Nghĩa của丁寧[な] (ていねい[な]) là gì?

Câu 13. Nghĩa của安全[な] (あんぜん[な]) là gì?

Câu 14. Nghĩa của[どうも]お疲れさまでした là gì?

Câu 15. Nghĩa của空気 (くうき) là gì?

Câu 16. Nghĩa củaまた là gì?

Câu 17. Nghĩa của~みたいに して ください là gì?

Câu 18. Nghĩa củaこれで よろしいでしょうか là gì?

Câu 19. Nghĩa của洋食 (ようしょく) là gì?

Câu 20. Nghĩa của理由 (りゆう) là gì?

Câu 21. Nghĩa của滑ります (すべります) là gì?

Từ vựng tiếng Nhật N4 - Minna no Nihongo | TuvungTiengNhat.vn | TuvungTiengNhat.vn