📝 Trắc nghiệm Bài 10 (N5)
Có 21 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 1. Nghĩa của前 (まえ) là gì?
Câu 2. Nghĩa của外 (そと) là gì?
Câu 3. Nghĩa của喫茶店 (きっさてん) là gì?
Câu 4. Nghĩa của上 (うえ) là gì?
Câu 5. Nghĩa củaチリソース là gì?
Câu 6. Nghĩa của左 (ひだり) là gì?
Câu 7. Nghĩa của犬 (いぬ) là gì?
Câu 8. Nghĩa của後ろ (うしろ) là gì?
Câu 9. Nghĩa củaスイッチ là gì?
Câu 10. Nghĩa của間 (あいだ) là gì?
Câu 11. Nghĩa của公園 (こうえん) là gì?
Câu 12. Nghĩa của右 (みぎ) là gì?
Câu 13. Nghĩa của乗り場 (のりば) là gì?
Câu 14. Nghĩa của~屋 (~や) là gì?
Câu 15. Nghĩa củaフィルム là gì?
Câu 16. Nghĩa củaドア là gì?
Câu 17. Nghĩa của窓 (まど) là gì?
Câu 18. Nghĩa của冷蔵庫 (れいぞうこ) là gì?
Câu 19. Nghĩa của上手[な] (じょうず[な]) là gì?
Câu 20. Nghĩa củaいろいろ[な] là gì?
Câu 21. Nghĩa của電池 (でんち) là gì?