TuvungTiengNhat.vn

📝 Trắc nghiệm Bài 15 (N5)

13 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 1. Nghĩa của製品 (せいひん) là gì?

Câu 2. Nghĩa của使います (つかいます) là gì?

Câu 3. Nghĩa của研究します (けんきゅうします) là gì?

Câu 4. Nghĩa của時刻表 (じこくひょう) là gì?

Câu 5. Nghĩa của売ります (うります) là gì?

Câu 6. Nghĩa của置きます (おきます) là gì?

Câu 7. Nghĩa của作ります,造ります (つくります) là gì?

Câu 8. Nghĩa của服 (ふく) là gì?

Câu 9. Nghĩa của立ちます (たちます) là gì?

Câu 10. Nghĩa của独身 (どくしん) là gì?

Câu 11. Nghĩa của資料 (しりょう) là gì?

Câu 12. Nghĩa của知ります (しります) là gì?

Câu 13. Nghĩa củaご家族 là gì?

Từ vựng tiếng Nhật N5 - Minna no Nihongo | TuvungTiengNhat.vn | TuvungTiengNhat.vn