📝 Trắc nghiệm Bài 2 (N5)
Có 22 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 1. Nghĩa củaどうぞ là gì?
Câu 2. Nghĩa củaいす là gì?
Câu 3. Nghĩa củaシャープペンシル là gì?
Câu 4. Nghĩa củaそうですか là gì?
Câu 5. Nghĩa củaほんの気持ちです (ほんのきもちです) là gì?
Câu 6. Nghĩa của机 (つくえ) là gì?
Câu 7. Nghĩa củaそう là gì?
Câu 8. Nghĩa củaカメラ là gì?
Câu 9. Nghĩa của新聞 (しんぶん) là gì?
Câu 10. Nghĩa của辞書 (じしょ) là gì?
Câu 11. Nghĩa củaコンピュータ là gì?
Câu 12. Nghĩa của自動車 (じどうしゃ) là gì?
Câu 13. Nghĩa củaこの~ là gì?
Câu 14. Nghĩa của英語 (えいご) là gì?
Câu 15. Nghĩa của[カセット] テープ là gì?
Câu 16. Nghĩa củaかばん là gì?
Câu 17. Nghĩa củaノート là gì?
Câu 18. Nghĩa củaあの~ là gì?
Câu 19. Nghĩa củaカード là gì?
Câu 20. Nghĩa của名詞 (めいし) là gì?
Câu 21. Nghĩa của時計 (とけい) là gì?
Câu 22. Nghĩa củaボールペン là gì?