📝 Trắc nghiệm Bài 45 (N4)
Có 17 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 1. Nghĩa của楽しみにしています (たのしみにしています) là gì?
Câu 2. Nghĩa củaちゃんと là gì?
Câu 3. Nghĩa của大学生 (だいがくせい) là gì?
Câu 4. Nghĩa của「円」札 (「えん」さつ) là gì?
Câu 5. Nghĩa củaなります là gì?
Câu 6. Nghĩa của用意します (よういします) là gì?
Câu 7. Nghĩa của眠ります (ねむります) là gì?
Câu 8. Nghĩa của係員 (かかりいん) là gì?
Câu 9. Nghĩa của間違い電話 (まちがいでんわ) là gì?
Câu 10. Nghĩa của回答 (かいとう) là gì?
Câu 11. Nghĩa củaスタート là gì?
Câu 12. Nghĩa của目覚まし「時計」 (めざまし「とけい」) là gì?
Câu 13. Nghĩa của以上です (いじょうです) là gì?
Câu 14. Nghĩa củaコース là gì?
Câu 15. Nghĩa của悩み (なやみ) là gì?
Câu 16. Nghĩa của係 (かかり) là gì?
Câu 17. Nghĩa của信じます (しんじます) là gì?