TuvungTiengNhat.vn

📝 Trắc nghiệm Bài 48 (N4)

16 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 1. Nghĩa củaそれまでに là gì?

Câu 2. Nghĩa củaとらえます là gì?

Câu 3. Nghĩa của生徒 (せいと) là gì?

Câu 4. Nghĩa củaもともと là gì?

Câu 5. Nghĩa củaお忙しいですか (おいそがしいですか。) là gì?

Câu 6. Nghĩa củaー世紀 (ーせいき) là gì?

Câu 7. Nghĩa của届けます (とどけます) là gì?

Câu 8. Nghĩa của塾 (じゅく) là gì?

Câu 9. Nghĩa củaかまいません là gì?

Câu 10. Nghĩa của世話をします (せわをします) là gì?

Câu 11. Nghĩa của営業 (えいぎょう) là gì?

Câu 12. Nghĩa của~間 (~かん) là gì?

Câu 13. Nghĩa của~にとって là gì?

Câu 14. Nghĩa của楽しみます (たのしみます) là gì?

Câu 15. Nghĩa củaいや[な] là gì?

Câu 16. Nghĩa củaスケジュール là gì?

Từ vựng tiếng Nhật N4 - Minna no Nihongo | TuvungTiengNhat.vn | TuvungTiengNhat.vn