TuvungTiengNhat.vn

📝 Trắc nghiệm Bài 50 (N4)

22 câu hỏi. Chọn đáp án đúng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 1. Nghĩa của伺います (うかがいます) là gì?

Câu 2. Nghĩa củaかないます là gì?

Câu 3. Nghĩa của放送します (ほうそうします) là gì?

Câu 4. Nghĩa của半年 (はんとし) là gì?

Câu 5. Nghĩa của存じます (ぞんじます) là gì?

Câu 6. Nghĩa của私 (わたくし) là gì?

Câu 7. Nghĩa củaミュンヘン là gì?

Câu 8. Nghĩa của拝啓 (はいけい) là gì?

Câu 9. Nghĩa của再来週 (さらいしゅう) là gì?

Câu 10. Nghĩa của最後に (さいごに) là gì?

Câu 11. Nghĩa của申します (もうします) là gì?

Câu 12. Nghĩa của協力します (きょうりょくします) là gì?

Câu 13. Nghĩa của~でございます là gì?

Câu 14. Nghĩa của賞金 (しょうきん) là gì?

Câu 15. Nghĩa của[お]城 ([お]しろ) là gì?

Câu 16. Nghĩa củaアルバム là gì?

Câu 17. Nghĩa củaいたします là gì?

Câu 18. Nghĩa củaガイド là gì?

Câu 19. Nghĩa của敬具 (けいぐ) là gì?

Câu 20. Nghĩa của生かします (いかします) là gì?

Câu 21. Nghĩa của感謝します (かんしゃします) là gì?

Câu 22. Nghĩa của像 (ぞう) là gì?

Từ vựng tiếng Nhật N4 - Minna no Nihongo | TuvungTiengNhat.vn | TuvungTiengNhat.vn