| STT | Động từ gốc | Kính ngữ | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 1 | 行く | いらっしゃる | 部長は東京へいらっしゃいました。 -> Trưởng phòng đã đi Tokyo rồi. |
| 2 | 来る | いらっしゃる / おいでになる | 社長はもういらっしゃいました。 → Giám đốc đã đến rồi. |
| 3 | いる | いらっしゃる | 部長はもう会社にいらっしゃいます。 ->Trưởng phòng đang ở công ty. |
| 4 | 言う | おっしゃる | 先生は何と おっしゃいましたか。 → Thầy/cô đã nói gì ạ? |
| 5 | する | なさる | 部長は今、会議の準備を なさっています。 → Trưởng phòng đang chuẩn bị cuộc họp. |
| 6 | 食べる | 召し上がる(めしあがる) | お客様はもう召し上がりました。 → Khách hàng đã dùng bữa rồi. |
| 7 | 飲む | 召し上がる(めしあがる) | コーヒーを 召し上がりますか。 → Ngài dùng cà phê chứ ạ? |
| 8 | 見る | ご覧になる(ごらんになる) | 社長はその報告書をご覧になります。 → Giám đốc sẽ xem bản báo cáo đó |
| 9 | 知っている | ご存じだ(ごぞんじだ) | 田中さんをご存じですか。 → Ngài có biết anh Tanaka không? |
| 10 | くれる | くださる | 部長は詳しく説明してくださいました。 ->Trưởng phòng đã giải thích chi tiết cho tôi |
| 11 | 座る | おかけになる | 部長はあちらでおかけになっています。 ->Trưởng phòng đang ngồi ở đằng kia. |
| 12 | 寝る | お休みになる | 社長はもうお休みになりました。 ->Giám đốc đã đi ngủ rồi. |
📰 Blog Học Tiếng Nhật
Kiến thức - Từ vựng - Mẹo học - Lộ trình ôn thi JLPT